Biểu tình tiếng Anh là gì

337

Biểu tình tiếng Anh là gì,thật sự trong thời bình này không mong muốn có 1 cuộc biểu tình nào diễn ra cả, vì nếu có biểu tình thì dân mình là người thua thiệt, khi nghe theo sự kích động của 1 số người cầm đầu đám biểu tình đó, họ xuyên tạc làm cho lòng của mỗi người cứ nghĩ nhà nước đối xử tệ với dân và khi biểu tình quá mức thì nguy cơ người tham gia biểu tình sẽ mang tội

Biểu tình tiếng Anh là gì

Biểu tình trong tiếng Anh là protest.

Các từ vựng tiếng Anh chủ đề protest.

Take the street (v): Xuống đường.

Civil disobedence (n): Bất tuân luật dân sự.

Police (n): Cảnh sát.

Arrest (v): Bắt bớ.

Beat up (v): Đánh đập.

Colony (n): Thuộc địa.

Special administrative territory (n): Đặt khu.

Chief executive (n): Trưởng đặc khu.

Mainland China (n): Trung Hoa đại lục.

Censorship (n): Kiểm duyệt.

Bill (n): Dự luật

Independence (n): Độc lập.

Outrageous (adj): Phẫn nộ.

Tear gas (n): Hơi cay.

Extradition (n): Sự dẫn độ

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn