Các món salad bằng tiếng Anh

1419

Các món salad bằng tiếng Anh,đây là 1 trong những món ăn được du nhập từ Châu Âu vào Việt Nam, các món sald luôn nhận được nhiều quan tâm thu hút giới trẻ và nhiều tầng lớp khác nhau, cứ mỗi khi rảnh rỗi mọi người thường đến các nhà hàng buffet có các món salad ngon cực, vì thế không khi nào bỏ qua các món ăn này, cùng tôi dịch ngay các món salad sang tiếng anh nhé

Các món salad bằng tiếng Anh

Salad tiếng Anh là salad, phiên âm /ˈsæl.əd/

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. diễn đàn sức khỏe
  2. Thẩm mỹ tphcm
  3. máy chạy bộ
  4. hello sức khỏe
  5. Trẻ khỏe đẹp

Các món salad bằng tiếng Anh.

Salad with cabbage and shrimp: Salad bắp cải và tôm.

Avocado, watermelon salad: Salad bơ, dưa hấu.

Italian-style tomato salad: Salad cà chua kiểu Ý.

Cucumber salad, cherry tomatoes: Salad dưa chuột, cà chua bi.

Five-color salad: Salad ngũ sắc.

Corn Salad: Salad ngô.

Avocado Salad: Salad bơ trứng.

Potato Salad: Salad khoai tây.

Salad of cove beans, shrimp and potatoes: Salad đậu cove, tôm và khoai tây.

Greek Salad: Salad kiểu Hy Lạp.

Các mẫu câu về món salad.

Ordered some pasta and a mixed salad: Tôi gọi một ít mì ống và salad trộn.

The salmon was accompanied by a fresh green salad: Cá hồi được đi kèm với một món salad xanh tươi.

Would you like oil and vinegar on your salad? Bạn có muốn dầu và giấm vào món salad của bạn?

A goat’s cheese salad: salad phô mai dê.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/