Cầu đấu điện tiếng Anh là gì?

970

Bạn có viết về cầu đấu điện tiếng Anh là gì không? Có những từ tiếng Anh thuộc chuyên ngành hoặc khó tìm ra khiến bạn bất lực. Đừng lo, bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho bạn câu trả lời về câu hỏi cầu đấu điện tiếng Anh là gì và những thông tin liên quan mà bạn cần biết.

Cầu đấu điện là gì?

Trước khi giải thích về câu hỏi cầu đấu điện tiếng Anh là gì thì chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về cầu đấu điện là gì nhé.

Cầu đấu điện chính thiết bị kết nối các dây điện lại với nhau giúp nối liền mạch điện trong hệ thống điện. Cầu đấu điện có rất nhiều loại đa dạng như: Cầu đấu điện khối, cầu đấu điện mắt rời, cầu đấu điện giắc cắm, cầu đấu điện lắp ghép,… 

Các mẹo để có thể sử dụng điện an toàn

Nhấn nút kiểm tra trên phòng máy cắt RCCB ít nhất mỗi năm một lần

Nếu nhấn không kích hoạt cần gạt, nó đã bị lỗi. Trong trường hợp này, bạn không được bảo vệ. Khuyến cáo tất cả những người sống chung hoặc sử dụng các không gian cần bảo vệ biết vị trí đặt phòng công tơ và biết cách thức cắt điện của ngôi nhà hoặc cách có thể kết nối lại trong trường hợp nhà bị mất điện.

Thuận tiện để rút phích cắm các thiết bị di động sau khi sử dụng

Trước khi khởi động một thiết bị mới, hãy kiểm tra nguồn điện trong hợp đồng và đọc hướng dẫn cho thiết bị.

Chúng tôi cũng khuyên bạn nên đặt các thiết bị gia dụng có thể quá nóng như bếp, TV đủ ngăn cách với tường để không khí có thể lưu thông một chút và tránh quá nóng có thể gây cháy.

Nếu bạn cần xử lý một thiết bị, hãy rút phích cắm của nó trước.

Trước khi rút phích cắm của thiết bị điện, hãy kiểm tra xem thiết bị đã khô chưa.

Để thao tác cài đặt, nó phải được thực hiện không căng thẳng

Để làm điều này, bạn sẽ phải ngắt kết nối công tắc vi sai (ID) và bạn sẽ phải kiểm tra sự vắng mặt của điện áp trong mạch mà bạn sẽ tác động.

Nếu một thiết bị bị lỗi và phát ra tiếng kêu, hãy rút phích cắm ngay lập tức và gọi kỹ thuật viên.

Không bao giờ sử dụng các thiết bị có cáp trần, phích cắm bị hỏng, ổ cắm bị hỏng hoặc không được nối ra khỏi ổ cắm của chúng.

Sự kết hợp giữa nước và điện khiến cả nhà bếp và phòng tắm trở thành một trong những khu vực nguy hiểm nhất của ngôi nhà .

Vì vậy, để tránh những rủi ro không đáng có, chúng ta phải ghi nhớ một số quy tắc cần thiết: trong nhà bếp, cố gắng sử dụng các thiết bị điện cách xa khu vực bồn rửa.

Cầu đấu điện tiếng Anh là gì?

Cầu đấu điện tiếng Anh là: power surge

Các từ vựng liên quan

Alarm bell : chuông báo tự động

Conduit :ống bọc

Dielectric insulation: Điện môi cách điện

Regulator: bộ điều áp tự động.

Brush: chổi than.

Differential relay: rơ le so lệch.

Connector: dây nối.

Governor: bộ điều tốc

Field volt: điện áp kích thích.

Contactor : Công tắc tơ

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor: Dây nối đất

Control board: bảng điều khiển.

able :cáp điện

Capacitor : Tụ điện

Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.

Field amp: dòng điện kích thích.

Generator: máy phát điện

Field: cuộn dây kích thích.

Earthing leads: Dây tiếp địa

Burner: vòi đốt.

Ammeter: Ampe kế

Check valve: van một chiều.

Burglar alarm : chuông báo trộm

Earthing system: Hệ thống nối đất

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

AVR : Automatic Voltage Busbar: Thanh dẫn

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/