Chuyên viên chính tiếng Anh là gì?

1328

Chuyên viên chính là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước và có tầm quan trọng rất lớn với một đất nước. Nhưng bạn đã biết chuyên viên chính tiếng Anh là gì chưa? Cùng như các thông tin về chuyên viên chính và các chức vụ trong nhà nước. Hãy đi vào bài viết để tìm hiểu những thông tin bổ ích này nhé!

Chuyên viên chính tiếng Anh là gì

Chuyên viên chính tiếng Anh là Principal Official, đây là nghĩa được dịch chính xác nhất. Theo Google dịch thì chuyên viên chính tiếng Anh là Main Experts.

chuyên viên chính tiếng anh là gì

Chuyên viên chính là gì?

Chuyên viên chính là công chức hành chính có chuyên môn cao về một hoặc nhiều lĩnh vực của cơ quan, tổ chức hành chính cấp huyện, cấp trở lên và có trách nhiệm thực hiện một hoặc nhiều công việc phức tạp. Tư vấn và tổng hợp để xây dựng hoặc tổ chức thực hiện các hệ thống và hướng dẫn theo ngành, lĩnh vực hoặc địa điểm.

Tiêu chuẩn để trở thành chuyên viên chính

  • Thu thập đường lối và hướng dẫn của đảng cũng như luật của tiểu bang. Hệ thống chính trị, hệ thống tổ chức của các cơ quan chính phủ, hệ thống dịch vụ công, cán bộ và thông tin, kỹ năng chuyên môn, lĩnh vực quản lý
  • Chịu trách nhiệm chính trong việc xây dựng và hoàn thiện thể chế và tổ chức; Chủ trì trong việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành; Công trình, dự án, chương trình công tác; Đánh giá tác động kinh tế và xã hội của các biện pháp được thực hiện.
  • Thẩm quyền soạn thảo văn bản hành chính theo đúng thủ tục, quy trình, thủ tục và nhiệm vụ; trình và bảo vệ các ý kiến ​​và nội dung đề xuất; Xử lý tốt các công việc giám sát và quản lý được giao.
  • Chỉ đạo và thực hiện hệ thống, chính sách, quy định hành chính trong ngành, lĩnh vực hoặc địa bàn hoạt động; Thực hiện, đề xuất các biện pháp kiểm toán và đánh giá.
  • Tổ chức sẽ điều phối, xem xét và đánh giá việc thực hiện các hướng dẫn theo ngành, khu vực hoặc địa phương. Viện nghiên cứu quản lý và xử lý dữ liệu quản lý.
  • Cán bộ thực hiện kỳ ​​thi tuyển chuyên gia phải thông qua ít nhất 01 (một) văn bản quy phạm pháp luật hoặc đã nghiên cứu, chuẩn bị ít nhất 01 (một) chuyên đề, chuyên đề. Đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học được cơ quan có liên quan cấp Bộ, Sở, tỉnh, huyện phê duyệt và đánh giá đạt yêu cầu.
  • Có kinh nghiệm hành chính, công vụ hoặc lãnh đạo, quản lý. Công chức dự thi nâng ngạch phải có thời gian giữ ngạch đặc biệt hoặc tương đương ít nhất 5 năm (60 tháng) và thời gian công tác ngạch đặc biệt tối thiểu là 3 năm (36 tháng).

Từ vựng tiếng anh về chức vụ trong công ty

– Governor of the State Bank of Vietnam: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

– Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs: Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

– Permanent Deputy Minister: Thứ trưởng Thường trực

– Vice Chairman/Chairwoman of Committee: Phó Chủ nhiệm Ủy ban

– Director General: Cục trưởng

– Deputy Director General: Phó Cục trưởng

– President of Academy: Giám đốc Học viện

– Deputy Minister: Thứ trưởng

– Director General: Tổng Cục trưởng

– Minister of Transport: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

– Minister of Construction: Bộ trưởng Bộ Xây dựng

– Chairman/Chairwoman of Committee: Chủ nhiệm Ủy ban

– Minister of Health: Bộ trưởng Bộ Y tế

– Minister of Science and Technology: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

– Inspector-General: Tổng Thanh tra Chính phủ

– Director of Institute: Viện trưởng

– Minister of Finance: Bộ trưởng Bộ Tài chính

– Minister of Industry and Trade: Bộ trưởng Bộ Công Thương

– Deputy Director General: Phó Tổng Cục trưởng

– Director of Centre: Giám đốc Trung tâm

– Head of Division: Trưởng phòng

– Senior Official: Chuyên viên cao cấp

– Permanent Vice Chairman/Chairwoman: Phó Chủ nhiệm Thường trực

– Vice Chairman/Chairwoman: Phó Chủ nhiệm

– Assistant Minister: Trợ lý Bộ trưởng

– Minister of Education and Training: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Minister of Planning and Investment: Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

– Minister of Home Affairs: Bộ trưởng Bộ Nội vụ

– Deputy Director of Institute: Phó Viện trưởng

– Principal Official: Chuyên viên chính

– Senior Inspector: Thanh tra viên cao cấp

– Principal Inspector: Thanh tra viên chính

– Permanent Deputy Prime Minister: Phó Thủ tướng Thường trực

– Deputy Prime Minister: Phó Thủ tướng

– Minister of National Defence: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

– Minister of Public Security: Bộ trưởng Bộ Công an

– Minister of Foreign Affairs: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

– Minister of Justice: Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/