Con mèo trong tiếng Nhật

175

Con mèo trong tiếng Nhật,con mèo là 1 con vật yêu thương, chúng thường xuyên gần gũi con người vì con người luôn đối xử tốt với chúng xem con mèo như 1 thành viên trong gia đình của mình, nhưng ở 1 khía cạnh khác nhiều người không đối xử tốt với con mèo và đánh đập nó vô tội vạ khiến chúng bị bạo hành về thân xác

Con mèo trong tiếng Nhật

Con mèo trong tiếng Nhật là neko (ねこ,猫)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Một số từ vựng tiếng Nhật về động vật:

Doubutsu (動物,どうぶつ): động vật

Koneko (小猫,こねこ): mèo con

Inu (犬,いぬ): con chó

Buta (豚,ぶた): con lợn

Ushi (牛,うし): con bò

Suigyuu (水牛、すいぎゅう): con trâu

Niwatori (鶏,にわとり): con gà

Usagi (ウサギ): con thỏ

Nezumi (ねずみ): con chuột

Kame ( (亀,かめ): con rùa

Uma (馬,うま): con ngựa

Saru (さる): con khỉ

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn