Đại học kinh tế luật tiếng Anh là gì?

149

Đại học kinh tế luật tiếng Anh là gì? Nếu một người có mong muốn được học trong một trường đại học có chương trình đào tạo nổi tiếng về kinh tế và luật pháp, khi đó lựa chọn đúng đắn nhất dành cho người đó là trường Đại học kinh tế luật.

Đại học kinh tế luật tiếng Anh là gì? Trường Đại học Kinh tế Luật là một trong những ngôi trường đại học được công nhận là dẫn đầu trong việc đào tạo các chuyên ngành kinh tế tốt nhất miền Nam, trường tọa lạc tại làng đại học ở quận Thủ Đức.

Khối ngành Kinh tế không bao giờ ngừng nóng và luôn có một sức hấp dẫn mãnh liệt đối với các bạn học sinh đang tham dự kỳ thi Trung học phổ thông và đang có mong muốn bước chân vào giảng đường đại học. Trường Đại học Kinh tế Luật là một trong số những trường cung cấp chương trình đào tạo các ngành kinh tế tốt nhất.

Đại học kinh tế luật tiếng Anh là gì?

Đại học kinh tế luật tiếng Anh là: University of Economics and Law

Đại học kinh tế luật và từ vựng tiếng Anh liên quan

Chúng ta sẽ lần lượt tìm hiểu về những thông tin bổ ích liên quan đến Đại học Kinh tế Luật, đó là những từ vựng tiếng Anh về các trường đại học, từ vựng liên quan đến chuyên ngành Kinh tế và từ vựng về ngành Luật.

Từ mới về các trường Đại học

  • Drop out (of school) (Phrasal Verb): Bỏ học
  • Drop-outs (n): Học sinh bỏ học
  • English school: Trường anh ngữ
  • Exercise / Task / Activity : Bài tập
  • High school: trường trung học phổ thông
  • Homework / Home assignment : Bài tập về nhà
  • Canteen: căn tin
  • Cheat in/check on an exam/a test: gian lận trong thi cử
  • Classroom: phòng học
  • Computor: vi tính
  • Course book, textbook, teaching materials: giáo trình
  • Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích
  • Day school: trường bán trú
  • Do detention: bị phạt ở lại trường

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

  • Financial year: tài khoá
  • Fixed capital: vốn cố định
  • Cash ratio: tỷ suất tiền mặt
  • Downturn: thời kỳ suy thoái
  • Dumping: bán phá giá
  • Ceiling (n) mức trần
  • Effective demand: nhu cầu thực tế
  • Barter (n) hàng đổi hàng
  • Base rate: lãi suất gốc
  • Bid (n) đấu thầy
  • Bond market: thị trường trái phiếu

Thuật ngữ chuyên ngành Luật trong tiếng Anh

  • Proposition – /,prɔpə’zi∫n/: Dự luật
  • Republican – /ri’pʌblikən/: Cộng hòa
  • Arraignment – /ə’reinmənt/: Sự luận tội
  • Parole – /pə’roul/: Thời gian thử thách
  • Organizer – /’ɔ:gənaizə(r)/: Người tổ chức
  • Magistrate – /’mædʒistrit/: Thẩm phán hành chính
  • Justify – /’dʒʌstifai/: Giải trình
  • Discovery – /dis’kʌvəri/: Tìm hiểu
  • Moot – /mu:t/: Việc có thể tranh luận
  • Fine – /fain/: Phạt tiền
  • Probation – /prə’bei∫n/: Tù treo
  • Party – /’pɑ:ti/: Đảng
  • Misdemeanor – /,misdi’mi:nə/: Khinh tội
  • Plaintiff – /’pleintif/: Nguyên đơn

Bạn sẽ học tập gì ở các trường kinh tế?

Bạn sẽ được dạy những kiến thức gì khi bước chân vào học tập tại các trường Đại học kinh tế? Đây có lẽ là thắc mắc của rất nhiều bạn sinh viên, và câu trả lời của các bạn về các kiến thức cũng như là chương trình đào tạo tại các trường đại học day kinh tế như sau:

Nếu bạn quan tâm đến kinh tế học, bạn sẽ không cảm thấy ngạc nhiên khi được học tất cả các dạng lý thuyết liên quan đến kinh tế: Kinh tế học vi mô, kinh tế vĩ mô, hệ thống tiền tệ, kinh tế quốc tế, … tất cả sẽ được đưa vào quá trình học của bạn. 

Ở giai đoạn cuối của quá trình thi cử cũng như là những buổi kiểm tra cần thiết để nhận bằng cấp kinh tế, bạn phải nắm vững tất cả các nguyên tắc kinh tế và nền tảng lý thuyết vững chắc, điều này sẽ giúp bạn phát triển sự nghiệp của mình trong tương lai.

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn