Động đất tiếng Trung là gì

667

Động đất tiếng Trung là gì,điều bạn không mong muốn nhất là khi mua 1 ngôi nhà nằm trong vùng dễ bị động đất, cảm giác không yên tâm khi sinh sống tại nơi có nguy cơ dễ bị và thường xuyên bị động đất làm dấy lên nổi lo nhiều cái khi bạn muốn chuyển đi nơi khác bán nhà cũ đi và mua 1 căn nhà mới tại 1 nơi bạn cho là an toàn hơn

Động đất tiếng Trung là gì

Động đất tiếng Trung là dìzhèn (地震).

Từ vựng tiếng Trung về thiên tai.

Tái fēng (台风): Bão.

Huǒ shān pēnfā (火山喷发): Núi lửa phun.

Níshíliú (泥石流): Đất đá trôi.

Yān shuǐ (淹水): Ngập nước.

Hǎixiào (海啸): Sóng thần.

Gānhàn (干旱): Hạn hán.

Xuě bēng (雪崩): Tuyết lở.

Lóngjuǎnfēng (龙卷风): Lốc xoáy, vòi rồng.

Shābào (沙暴): Bão cát.

Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề khí tượng.

Jiàngshuǐliàng (降水量 ): Lượng mưa.

Yánrè (炎热): Nóng nực.

Cháoshī (潮湿 ): Ẩm ướt.

Hánlěng (寒冷): Lạnh buốt, lạnh giá.

Wù (雾): Sương mù.

Léibào (雷暴): Sấm chớp mưa bão.

Jìfēng (季风): Gió mùa.

Wú fēng, líng jífēng (无风零级风): Lặng gió.

Bīng (冰): Băng.

Xuě (雪): Tuyết.

Léi (雷): Sấm.

Shǎndiàn (闪电): Chớp.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/