Hạt bí tiếng Anh là gì

383

Hạt bí tiếng Anh là gì, bạn đang mắc phải 1 số bệnh lý nhưng bạn không biết làm gì để các bệnh lý đó giảm nhẹ lại để bạn có thể sống lâu hơn, theo như các bác sĩ khuyên là nên ăn hạt bí rất tốt cho việc giảm từ từ nếu chúng ta ăn thường xuyên, bệnh tình của các bạn sẽ giảm không ngờ đến cho 1 số bệnh như như chống lão hóa, cải thiện hệ miễn dịch và ngăn ngừa bệnh viêm khớp

Hạt bí tiếng Anh là gì

Hạt bí tiếng Anh là pumpkin seed, phiên âm là ’pʌmpkin si:d.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Anh về các loại hạt.

Almond /’ɑ:mənd/: Hạt hạnh nhân.

Cashew /kæ’ʃu:/: Hạt điều.

Chestnut /’tʃesnʌt/: Hạt dẻ.

Chia seed /si:d/: Hạt chia.

Peanut /’pi:nʌt/: Hạt lạc.

Pecan /pi’kæn/: Hạt hồ đào.

Pine nut /pain nʌt/: Hạt thông.

Walnut /’wɔ:lnət/: Hạt óc chó.

Hemp seed /hemp si:d/: Hạt gai dầu.

Macadamia nut /mə’kædəmia nʌt/: Hạt mắc ca.

Một số công dụng của hạt bí.

Chống trầm cảm, tốt cho não bộ và giảm huyết áp.

Hạt bí giúp ngủ ngon giấc.

Cải thiện sức khỏe tim mạch.

Phòng ngừa bệnh sỏi thận.

Cải thiện khả năng miễn dịch.

Hạt bí làm giảm cholesterol máu.

Hỗ trợ điều trị bệnh tiểu đường.

Giải độc tốt cho sức khỏe của gan.

Ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị viêm khớp.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn