Hụt hẫng tiếng Anh là gì? Các từ vựng tiếng Anh

64

Hụt hẫng tiếng Anh là gì? Bấm vào bài viết bên dưới để tìm hiểu thêm về những từ ngữ tiếng anh nhé!

Hụt hẫng tiếng Anh là gì? Các từ vựng tiếng Anh sau đây sẽ có thể giúp bạn biết thêm được những từ vựng cần thiết trong cuộc sống. Hãy đọc bài viết này để tìm hiểu thêm các từ vựng nhé!

Chống Covid bằng việc mua>>>Elipsportmay chay bomáy chạy bộ Elipsportmáy chạy bộ

Hụt hẫng tiếng Anh là gì?

  • Disillusioned
  • Disenchanted
  • Lost
  • Empty

hụt hẫng tiếng anh

Những từ vựng liên quan

Từ vựng về cảm xúc tích cực

Khi tâm trạng của bạn đang vui vẻ, phấn chấn cũng như cảm thấy hạnh phúc thì sẽ phải diễn tả bằng các tính từ chỉ cảm xúc như thế nào? Ngoài từ “happy” hay “great” thì sẽ còn các từ chỉ cảm xúc trong tiếng Anh nào nữa? Cùng chúng mình khám phá các tính từ chỉ cảm xúc bằng tiếng Anh dưới đây ngay nhé!

Amused: vui vẻ

Delighted: rất hạnh phúc

Enthusiastic: nhiệt tình

Excited: phấn khích, hứng thú

Ecstatic: vô cùng hạnh phúc

Confident: tự tin

Surprised: ngạc nhiên

Great: tuyệt vời

Happy: hạnh phúc

Over the moon: rất sung sướng

Overjoyed: cực kỳ hứng thú.

Positive: lạc quan

Relaxed: thư giãn, thoải mái

Wonderful: tuyệt vời

Terrific: tuyệt vời

Từ vựng về cảm xúc tiêu cực

Bên cạnh các từ vựng về cảm xúc theo hướng tích cực thì đôi lúc chúng ta sẽ rơi vào trạng thái giận dữ, tâm trạng lo lắng, cảm giác lúng túng, thậm chí là thất vọng… Vậy những từ vựng về cảm xúc được dùng để diễn tả nó trong tiếng Anh là gì? Cùng tìm hiểu qua một số từ dưới đây

Angry: tức giận

Anxious: lo lắng

Annoyed: bực mình

Appalled: rất sốc

Apprehensive: hơi lo lắng

Arrogant: kiêu ngạo

Ashamed: xấu hổ

Bewildered: rất bối rối

Bored: chán

Confused: lúng túng

Depressed: rất buồn

Disappointed: thất vọng

Emotional: dễ bị xúc động

Envious: thèm muốn, đố kỵ

Embarrassed: xấu hổ

Frightened: sợ hãi

Frustrated: tuyệt vọng

Furious: giận giữ, điên tiết

Horrified: sợ hãi

Hurt: tổn thương

Irritated: khó chịu

Intrigued: hiếu kỳ

Jealous: ganh tị

Cheated: bị lừa

Jaded: chán ngấy

Let down let: thất vọng

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

 

Bình luận