Mạo hiểm tiếng Hàn là gì

325

Mạo hiểm tiếng Hàn là gì,bạn đang gặp tình huống không biết xử lý làm sao đó là thời điểm hiện tại bạn cảm thấy khó khăn vô cùng mà nếu bạn bỏ cuộc giữa chừng thì xem như bỏ hết, vì thế bạn phải duy trì bằng cách mạo hiểm mượn tiền góp để có kinh phí duy trì, mạo hiểm là cái không ai muốn nhưng nếu không có nó thì không thể vượt qua khó khăn

Mạo hiểm tiếng Hàn là gì

Mạo hiểm tiếng Hàn là 모험하다 (moheomhada).

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến mạo hiểm. 

무릅쓰다 (muleubsseuda): Bất chấp.

위험하다 (wiheomhada): Nguy hiểm.

위태롭게하다 (witaelobgehada): Gây nguy hiểm.

감행하다 (gamhaenghada): Bạo dạn, quyết liệt.

도전하다 (dojeonhada): Thử thách.

위기 (wigi): Nguy cơ.

저돌적 (jeodoljeog): Tính liều lĩnh.

당돌하다 (dangdolhada): Táo bạo, cả gan.

용감하다 (yong-gamhada): Dũng cảm, gan dạ.

도전적 (dojeonjeog): Thách thức.

체험하다 (cheheomhada): Trải nghiệm.

Những mẫu câu tiếng Hàn liên quan đến mạo hiểm.

그는 저에게 모험하지 말고 안전한 사업에 투자해라고 했다.

Geuneun jeoege moheomhaji malgo anjeonhan sa-eob-e tujahaelago haessda.

Anh ấy bảo tôi rằng đừng mạo hiểm nữa, hãy đầu tư vào những dự án an toàn.

그는 자신의 모험에 비싼값을 지불해야한다.

Geuneun jasin-ui moheom-e bissangabs-eul jibulhaeyahanda.

Anh ấy phải trả giá đắt cho sự mạo hiểm của bản thân.

무대 공포증이 있는 란 씨가 이번 연극에 서는 일은 매우 큰 모험이다.

Mudae gongpojeung-i issneun minjun-i ibeon yeongeug-e seoneun il-eun maeu keun moheom-ida.

Việc Lan – người có nỗi ám ảnh sân khấu tham gia diễn kịch lần này là một sự mạo hiểm lớn.

그는 모험을 즐겨서 모험을 찾아 길을 나섰다.

Geuneun moheom-eul jeulgyeoseo moheom-eul chaj-a gil-eul naseossda.

Vì anh ấy yêu thích mạo hiểm nên anh ấy đang trên con đường đi tìm những sự mạo hiểm ấy.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/