Ngon tiếng Trung là gì

48

Ngon tiếng Trung là gì,khi bạn bắt gặp 1 món ăn ưa thích của bạn thì bạn luôn khen món ăn đó với từ ngữ diễn tả như ngon quá, không ăn món này là không được, ngon là từ dùng để miêu tả cảm tính của 1 người bất kỳ khi yêu thích 1 món ăn quen thuộc mà mình thích nên khi ai gợi ý ăn món đó thì bạn luôn khen ngon

Ngon tiếng Trung là gì

Ngon tiếng Trung là kekou (可口).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Một số từ, cụm từ có liên quan đến ngon bằng tiếng Trung:

Meiwei de shi wu (美味的食物): Món ngon.

Meiwei de jiu (美味的酒): Rượu ngon.

Meiwei de fan (美味的饭): Cơm ngon.

Haochi qi le (好吃极了): Ngon quá.

Wan’an (晚安): Ngủ ngon.

Meiwei de (美味的): Ngon lành.

Cách dùng từ ngon trong triếng Trung:

Ni chi hao (你吃好): Chúc bạn ăn ngon miệng.

Zhe ge cai hen hao chi (这个菜很好吃): Món ăn này rất ngon.

Zhe ge canting you haochi you pianyi (这家餐厅又好吃又便宜): Nhà hàng này ăn vừa ngon, giá lại rẻ.

Wan’an, zuo hao meng (晚安,做好梦): Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp.

Zuotian wanshang ni shui hao ma ? (昨天晚上你睡好吗?): Hôm qua bạn ngủ có ngon không ?

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn