Người đàng hoàng Tiếng Anh là gì

232

Người đàng hoàng Tiếng Anh là gì,người con gái tôi quen người bạn đời của mình luôn hi vọng sau này mình gặp được 1 người đàng hoàng để mình quen lâu dài, không ai muốn quen 1 người mà xấu cả tính nết và dính các tệ nạn vây quanh, con gái bây giờ họ được trang bị kiến thức phòng vệ, họ chỉ thật sự quen khi gặp người đàng hoàng

Người đàng hoàng Tiếng Anh là gì

Người đàng hoàng tiếng Anh là decent, phiên âm /ˈdiː.sənt/.

Từ vựng tiếng anh tính cách

Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Out going: Cởi mở.
Polite: Lịch sự.
Quiet: Ít nói
Smart = intelligent: Thông minh.
Sociable: Hòa đồng.
Soft: Dịu dàng
Talented: Tài năng, có tài.
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Cautious: Thận trọng.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn