Quá thất vọng tiếng Anh là gì

779

Quá thất vọng tiếng Anh là gì,bạn luôn là người cầu tiến có 1 thời gian bạn làm dành dụm rất nhiều tiền nhưng vì 1 lý do đầu tư chưa có kinh nghiệm nên bạn bị thất bại trong công việc và cảm giác quá thất vọng hiện rõ trên khuôn mặt bạn,bạn cố gắng và nói với lòng mình là quá thất vọng mình cần phải vươn lên để sống tốt.

Quá thất vọng tiếng Anh là gì

Quá thất vọng tiếng Anh là too disappointed, phiên âm là tuːˌdɪsəˈpoɪntɪd.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê sườn xám
  3. cho thuê sườn xám
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến cảm xúc thất vọng.

Anxious /ˈæŋkʃəs/: Lo lắng.

Frustrated /frʌ’streɪtɪd/: Tuyệt vọng.

Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/: Hơi lo lắng.

Appalled /əˈpɔːld/: Rất sốc.

Bewildered /bɪˈwɪldər/: Rất bối rối.

Bored /bɔ:d/: Chán.

Hurt /hɜ:t/: Tổn thương.

Confused /kən’fju:zd/: Lúng túng.

Depressed /dɪˈprest/: Rất buồn.

Frightened /ˈfraɪtnd/: Sợ hãi.

Jaded /ˈdʒeɪdɪd/: Chán.

Negative /ˈneɡətɪv/: Bi quan.

Terrible /ˈterəbl/: Mệt mỏi.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến cảm xúc thất vọng.

Peter is down in the dumps because he’s all alone on his birthday.

Peter rất thất vọng vì cậu ấy chỉ có một mình vào dịp sinh nhật.

I am very disappointed in the exam score.

Tôi rất thất vọng về điểm thi.

I was so disappointed because she was late for the appointment.

Tôi quá thất vọng vì bạn ấy lại trễ hẹn.

She was sick as a parrot when she heard that she failed the final exam.

Cô ấy rất thất vọng khi biết tin mình đã trượt kì thi cuối kì.

She felt a little blue beacause she has lost some money.

Cô ấy tâm trạng không tốt một chút vì cô ấy mới bị mất tiền.

I was so frustrated, I stopped caring about the outcome.

Tôi rất thất vọng, tôi sẽ không quan tâm đến kết quả ra sao nữa.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/