Răng vẩu tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đa khoa

1256

Răng vẩu tiếng anh là gì? Đây là câu hỏi rất nhiều người thắc mắc, để bổ sung thêm các từ vựng hàng ngày tăng vốn từ vựng thì bài viết sau đây sẽ giúp ích cho bạn đừng bỏ qua thông tin hữu ích này.

Răng vẩu răng là gì?

Răng vẩu tương tự như răng hô đó là tình trạng hàm trên nhô ra trước so với hàm dưới dẫn đến lệch khớp cắn. Răng vẩu là một trong những khuyết điểm làm mất đi vẻ đẹp khuôn hàm do các yếu tố từ xương, hàm và răng gây ra.

Răng vẩu tiếng Anh là gì?

răng vẩu tiếng anh là gì

Răng vẩu tiếng anh là “Lug teeth”

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đa khoa

– Adult teeth: răng người lớn

– Alignment: thẳng hàng

– Amalgam: trám răng bằng amalgam

– Anesthesia: gây tê

– Bands: nẹp

– Bib: cái yếm

– Bicuspid: răng hai mấu, răng trước hàm

– Bite: cắn

– Braces: niềng răng

– Cavity: lỗ hổng

– Cement: men răng

– Checkup: kiểm tra

– Chew: nhai

– Cleaning: vệ sinh

– Consultation: tư vấn

– Correction: điều chỉnh

– Dentures: răng giả

– Diploma: bằng cấp

– Drill: máy khoan răng

– Endodontics: nội nha

– Exam: kiểm tra

– Examination: kỳ kiểm tra

– False teeth: răng giả

– Fear: sợ hãi

– Filling: đổ đầy

– Fluoride: fluo

– Food: thực phẩm

– Front teeth: răng cửa

– Gingivitis: sưng nướu răng

– Gold: vàng

– Gums: nướu

– Health: sức khỏe

– Hurt: đau đớn

– Hygiene: vệ sinh răng miệng

– Hygienist: người chuyên vệ sinh răng miệng

– Incision: đường mổ

– Incisor: răng cưa

– Infection: nhiễm trùng

– Insurance: bảo hiểm

– Jaw: hàm

– Laboratory: phòng thí nghiệm

– Lips: môi

– Medicine: dược phẩm

– Mold: khuôn

– Mouth: miệng

– Nerve: dây thần kinh

– Numb: tê

– Nurse: y tá

– Oral surgery: phẫu thuật răng miệng

– Orthodontist: bác sĩ chỉnh răng

– Primary teeth: răng sữa

– Protect: bảo vệ

– Pull: kéo

– Pulp: tủy răng

– Pyorrhea: chảy mủ

– Root canal: rút tủy răng

– Rubber bands: dây thun dùng để giữ khi nẹp răng

– Suture: chỉ khâu

– Tooth: răng

– Toothbrush: bàn chải đánh răng

– Toothpaste: kem đánh răng

– Toothpick: tăm xỉa răng

– Underbite: hàm dưới nhô ra ngoài so với hàm trên

– Wisdom tooth: răng khôn

Nguyên nhân khiến răng bị vẩu

Nguyên nhân là do trường hợp răng mọc lệch, đặc biệt là những chiếc răng cửa khi mọc không song song với phương thẳng đứng mà lại vẩu ra ngoài. Hoặc khi răng có kích cỡ quá to, khung hàm không đủ chỗ để răng mọc lên sẽ dẫn đến hiện tượng răng chìa ra hoặc mọc chen chúc gây ra vênh hô hàm răng.

Những thói quen xấu từ hồi bé như tật mút ngón tay, ngậm ti giả trong thời gian dài hay trong quá trình thay răng, răng sữa bị rụng sớm mà không có biện pháp khắc phục sẽ gây hiện tượng răng mọc lệch lạc, chen lấn vào vị trí mất răng. 

Nắn chỉnh răng vẩu bằng phương pháp nắn chỉnh răng

Nắn chỉnh răng là cách được sử dụng để chỉnh hình răng vẩu nhiều nhất hiện nay. Đây là kỹ thuật mà bác sĩ sẽ sử dụng hệ thống dây cung và mắc cài cố định vào răng, tăng lực tác dụng và tăng hiệu quả chỉnh nha. 

Các trường hợp răng đã hoàn chỉnh thì nắn chỉnh răng bằng cách nắn chỉnh răng mắc cài thép, mắc cài bằng sứ, và niềng răng mắc cài mặt lưỡi vừa đảm bảo tính thẩm mỹ trong quá trình nắn chỉnh răng vừa đảm bảo hiệu quả  rất cao. Cách này rất này phù hợp với những đối tượng răng lệch lạc quá nhiều, hô quá mức. Nắn chỉnh răng vẩu bằng mắc cài có chi phí phải chăng và giúp rút ngắn thời gian đeo mắc cài.

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/