Sinh tố trong tiếng Nhật là gì

50

Sinh tố trong tiếng Nhật là gì,mùa nắng nóng trời oi bức thì làm gì để cho cơ thể thêm mát đây, bạn cảm thấy mệt trong người rồi nhiều cái linh tinh ngoài xã hội khiến tâm lý bạn không được ổn định nên bạn suy nghĩ ra cách làm sao để cơ thể vui tươi trở lại bằng cách làm cho mình 1 ly sinh tố bơ để uống cho người thoải mái trở lại

Sinh tố trong tiếng Nhật là gì

Sinh tố trong tiếng Nhật là jyu-su (ジュース).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Từ vựng các loại đồ uống bằng tiếng Nhật.

Nomimono 飲 み 物 (の み も の): Đồ uống.

Mizu 水 (み ず): Nước.

Oyu お 湯 (お ゆ): Nước nóng.

Ko-hi- コ ー ヒ ー: Cà phê.

Ochya お 茶 (お ち ゃ): Trà xanh.

U-ronchya 烏龍茶 (ウ ー ロ ン ち ゃ): Trà ô long.

Mugichya 麦 茶 (む ぎ ち ゃ): Trà lúa mạch.

Kokoa コ コ ア: Cacao.

Gyuunyuu 牛乳 (ぎ ゅ う に ゅ う): Sữa.

Miruku ミ ル ク: Sữa.

Ko-ra コ ー ラ: Coca.

Nihon syu 日本 酒 (に ほ ん し ゅ): Rượu Nhật (rượu Sake).

Wain ワ イ ン: Rượu tây.

Bi-ru ビ ー ル: Bia.

Uisuki- ウ イ ス キ ー: Whiskey.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn