Thang điểm tiếng Nhật là gì

947

Thang điểm tiếng Nhật là gì,không biết bạn có để không chứ lúc đi học trong lúc thi môn gì bất kỳ cũng có thang điểm làm thước đó xem năng lực bạn thế nào và thang điểm cũng lý giải bạn cần hoàn thiện ở chỗ nào để lần sau bạn cố gắng hơn, thang điểm trong việc học là thế, còn thang điểm trong khi đi làm lại quyết định bài toán nếu thang điểm thấp bạn có thể bị cho nghỉ việc

Thang điểm tiếng Nhật là gì

Thang điểm tiếng Nhật là pointoradā (ポイントラダー).

Một số từ vựng bằng tiếng Nhật liên quan đến thang điểm.

Wanpointo (ワンポイント): Điểm trọng yếu.

Ekopointo (エコポイント): Điểm sinh thái.

Gēmupointo (ゲームポイント): Điểm trò chơi.

Tensuu (点数): Điểm số.

Tensuusei (点数制): Hệ thống điểm.

Tensuukippu (点数切符): Phiếu điểm.

Tensuuwokasegu (点数を稼ぐ): Chấm điểm.

Kotei shōsūtensū (固定小数点数): Điểm số cố định.

Một số ví dụ tiếng Nhật liên quan đến thang điểm.

今回のテストは点数が悪かった。

Konkai no tesuto ha tensuu ga warukatta.

Bài thi lần này điểm thấp quá.

点数をつとしたら何点。

Tensuu wo tsu to shitara nanten.

Chấm xem được bao nhiêu điểm.

9 対 10 と い う 際 ど い 点数 で 勝 っ た。

Kyu tai juu to i u saidoi tensū de shōtta.

Bạn đã giành chiến thắng với điểm số tuyệt vời từ 9 đến 10.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/