Thất bại tiếng Nhật là gì

420

Thất bại tiếng Nhật là gì,bạn luôn cho mình là sẽ làm tốt được mọi thứ, bạn suy nghĩ bạn có thể kiếm nhiều tiền trong tương lai nhờ vào sự cố gắng của mình nhưng đó chỉ là suy nghĩ nông cạn để đạt tới thành công còi đòi hỏi nhiều yếu tố lắm, còn có thêm phần may mắn hiện diện nữa, thất bại là cái trước mắt ai nhìn vào cũng thấy chỉ có bạn là không nhận ra

Thất bại tiếng Nhật là gì

Thất bại tiếng Nhật là 失敗 (しっぱい).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến 失敗:

決裂(けつれつ): Tan vỡ

失う(うしなう): Thất lạc

し損じる(しそんじる): Làm hỏng

倒れる(たおれる): Phá sản

負ける(まける): Đầu hàng

破れる(やぶれる): Bị đánh bại

大敗(たいはい): Đại thất bại

Ví dụ:

大敗にがっくりする.

Đau khổ vì thất bại nặng nề.

専門家でも, 時に失敗する場合もある.

Ngay cả chuyên gia cũng có khi thất bại.

仕事の中の軽はずみは失敗になる.

Hấp tấp trong công việc sẽ dẫn đến thất bại.

努力のかいもなく, 失敗した.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/