Thiên hoàng tiếng Nhật là gì

222

Thiên hoàng tiếng Nhật là gì, nhắc đến 2 từ thiên hoàng thì ai nấy điều phải lùi lại 3 bước mà kiêng nể cho chức vị đó, xem phim tư liệu trong quá khứ hay phim hong kong luôn được nghe đến 2 từ thiên Hoàng vì chức vụ này xuất phát từ Nhật Bản, được xem như là người có quyền lực cao nhất hay được gọi cái tên khác là Hoàng Đế.

Thiên hoàng tiếng Nhật là gì

Thiên hoàng tiếng Nhật là ten’nō (天皇).

Một số từ vựng thú vị về Hoàng gia Nhật Bản.

Kōshitsu (皇室): Hoàng thất.

Ten’nō (天皇): Thiên hoàng.

Kōgō (皇后): Hoàng hậu.

Kōtaishi (皇太子): Hoàng thái tử.

Kōtaishi toku (皇太子徳): Hoàng thái tử phi.

Tashi (太子): Thái tử.

Shinnō (親王): Thân vương.

Naishinnō (内親王): Nội thân vương.

Ōjo (王女): Công chúa.

Ōji (王子): Hoàng tử.

Tên một số vị Thiên hoàng bằng tiếng Nhật.

Shinmuten’nō (神武天皇): Thiên hoàng Jimua.

Suizeiten’nō (綏靖天皇): Thiên hoàng Soyasu.

An’neiten’nō (安寧天皇): Thiên hoàng Anning.

Itokuten’nō (懿徳天皇): Thiên hoàng Kintoku.

Takaaki ten’nō (孝昭天皇): Thiên hoàng Takaaki.

Kōan ten’nō (孝安天皇): Thiên hoàng Koan.

Kōrei ten’nō (孝霊天皇): Thiên hoàng Korei.

Kōgenten’nō (孝元天皇): Thiên hoàng Takamoto.

Meijiten’nō (明治天皇): Thiên hoàng Minh Trị.

>> Ai có nhu cầu cần thuê áo bà ba thì vào đây xem nhé

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn