Tốt bụng tiếng anh là gì? dấu hiệu nhận biết

774

Tốt bụng tiếng anh là gì?,xã hội ngày nay tìm được 1 người tốt dễ không mọi người, thật khó, thật giả lẫn lộn đa số toàn người vô tâm ít ai quan tâm cảm xúc của người khác hay thấy người hoạn nạn ra tay giúp đỡ, cuộc đời là vậy không biết tự bao giờ sự tốt bụng dần mất đi và không còn hiện diện trong thời buổi này, cùng trải nghiệm và dịch tốt bụng sang tiếng anh nhé.

Tốt bụng tiếng anh là gì?

Tốt bụng tiếng Anh là kind, phiên âm là kaɪnd.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến tốt bụng.

Sensitive /ˈsɛnsɪtɪv/: Nhạy cảm.

Kind /kaɪnd/: Tốt bụng.

Evil /ˈiːvl/: Xấu xa.

Unkind /ʌnˈkaɪnd/: Xấu bụng.

Clever /ˈklɛvə/: Khéo léo.

Amusing /əˈmjuːzɪŋ/: Vui vẻ.

Enthusiasm /ɪnˈθjuːzɪæzm/: Nhiệt tình.

Sincere /sɪnˈsɪə/: Thành thật.

Mẫu câu tiếng Anh liên quan đến tốt bụng.

Ella is a kind girl.

Ella là một cô gái tốt bụng.

The teenagers are very kind now, they often volunteer at the church.

Các thanh thiếu niên bây giờ rất tốt bụng, họ hay làm tình nguyện tại nhà thờ.

They are not good people, they are very greedy.

Bọn họ không phải là người tốt, họ rất tham lam.

Everything he does is planned. He never works for free and he is also not a kind person.

Mọi thứ anh ta làm đều có tính toán. Anh ta không bao giờ làm việc không công và anh ta cũng không phải là một người tốt bụng.

This is Rhea, she helped me get home when I got lost in the jungle. She is very kind.

Đây là Rhea, cô ấy đã giúp tôi về nhà khi tôi bị lạc trong rừng. Cô ấy rất tốt bụng.

>> Ai có nhu cầu cần thuê áo bà ba thì vào đây xem nhé

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/