Viêm xoang tiếng Anh là gì

348

Viêm xoang tiếng Anh là gì,nếu ai chưa từng bị viêm xoang thì hãy mừng đi nhé chứ bị viêm xoang rồi là khổ nhiều lắm, có nhiều cái khổ mà còn khiến những người xung quanh bị tiếng ồn do bạn phát ra làm cản trở họ làm việc với khi viêm xoang làm bạn có những biểu hiện hơi ghê rợn và nhiều người tránh xa bạn ít giao tiếp với bạn

Viêm xoang tiếng Anh là gì

Viêm xoang tiếng Anh là sinusitis, phiên âm ˌsaɪ.nəˈsaɪ.tɪs.

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến viêm xoang.

Mucus /ˈmjuː.kəs/: Chất đờm.

Inflame /ɪnˈfleɪm/: Viêm.

Sore throat //: Đau họng.

Cancer /ˈkænsər/: Bệnh ung thư.

Acute sinusitis /əˈkjuːtˌsaɪnəˈsaɪtɪs/: Viêm xoang cấp tính.

Nasal inflammation /ˈneɪ.zəl ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/: Viêm mũi.

Difficulty breath /ˈdɪf.ɪ.kəl.ti breθ/: Khó thở.

Allergy /ˈælərdʒi/: Dị ứng.

Ear pain /ɪər peɪn/: Đau tai.

Sleepy /ˈsliːpi/: Buồn ngủ.

Mẫu câu tiếng Anh liên quan đến bệnh viêm xoang.

I’ve been sick.

Gần đây mình bị ốm.

I’ve got a headache.

Mình bị đau đầu.

I have a terrible cold.

Tôi bị cảm rất nặng.

I’m having difficulty breathing.

Tôi đang bị khó thở.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn