Răng hàm mặt tiếng Nhật là gì

279

Răng hàm mặt tiếng Nhật là gì,ai cũng có vấn đề về răng miệng cả, không ai nói bản thân mình chưa từng sâu răng vấn đề ở mức độ thế nào mà thôi, chăm sóc răng miệng với người dân nước ta còn kém lắm nên ít chú trọng và thường xuyên dẫn đến sâu răng ở mức độ nặng, hãy chăm sóc răng định kỳ tại các phòng khám răng hàm mặt nhé để giúp răng tốt hơn.

Răng hàm mặt tiếng Nhật là gì

Răng hàm mặt tiếng Nhật là shika (歯科).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Một số từ vựng thông dụng về chủ đề răng hàm mặt:

Ha (歯): Răng.

Haguki (歯茎): Nướu răng.

Enameru shitsu (エナメル質): Men răng.

Shiseki (歯石): Cao răng.

Shijui (歯髄): Tủy răng.

Oyashirazu (親知らず): Răng khôn.

Mushiba (虫歯): Răng sâu.

Gishi (義歯): Răng giả.

Okuba (奥歯): Răng hàm.

Uwaago (上顎): Hàm trên.

Kagaku (下顎): Hàm dưới.

Shita (舌): Lưỡi.

Koushyu (口臭): Hôi miệng.

Ha ga itai (歯が痛い): Đau răng.

Ha wo nuku (歯を抜く): Nhổ răng.

Ha ga oreta (葉が折れた): Gãy răng.

Ha wo shimiru (歯を凍る): Buốt răng.

Haguki ga hareteiru (歯茎が腫れている): Sưng nướu răng.

Kuchi wo susugu (口を漱ぐ): Súc miệng.

Ha wo iretai (歯を入れたい): Muốn trồng răng.

Ha wo shirokushitai (歯を白くしたい): Muốn làm trắng răng.

Ha wo soujishitehoshii (歯を掃除してほしい): Muốn lấy cao răng.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/