Từ vựng tiếng anh về gia đình

241

Từ vựng tiếng anh về gia đình,hỏi thật lòng mình là bạn có yêu quý gia đình của bạn không, gia đình tức nghĩa là sẽ có 1 vài thành viên ví dụ, anh trai, em gái, ba hay mẹ, ông bà ngoại, tùy theo môi trường sống của mỗi người sẽ có những trạng thái khác nhau, có nhiều người thích gia đình và ngược lại thì không, hãy cùng chúng tôi dịch 1 số từ vựng liên quan chủ đề gia đình sang tiếng anh nhé.

Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang giá rẻ
  2. cho thuê cổ trang giá rẻ
  3. cho thuê cổ trang rẻ
  4. cần thuê cổ trang giá rẻ
  5. cho thuê cổ trang giá rẻ
  • Mother: mẹ
  • Father: bố
  • Husband: chồng
  • Wife: vợ
  • Daughter: con gái
  • Son: con trai
  • Parent: bố/ mẹ
  • Child: con
  • Sibling: anh/ chị/ em ruột
  • Brother: anh trai/ em trai
  • Sister:  chị gái/ em gái
  • Uncle: bác trai/ cậu/ chú
  • Aunt: bác gái/ dì/ cô
  • Nephew: cháu trai
  • Niece: cháu gái
  • Grandparent: ông bà
  • Grandmother: bà
  • Grandfather: ông
  • Grandson: cháu trai
  • Granddaughter: cháu gái
  • Grandchild: cháu
  • Cousin: anh/ chị/ em h
  • Relative: họ hàng

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

 

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn