Đánh cá tiếng Nhật là gì

506

Đánh cá tiếng Nhật là gì,bạn cảm thấy sống tại tphcm quá ngột ngạt, bạn làm mấy năm mà không có dư, số tiền mỗi tháng ít ỏi đóng tiền đủ thứ, bạn sống tại đây 2 năm trước khi muốn rút lui về quê tận Bình Định sinh sống, nhà bạn cha mẹ làm nghề đánh cá nên không thiếu cá ăn mỗi ngày, bạn cảm thấy khi ở quê mọi việc trông rất yên bình

Đánh cá tiếng Nhật là gì

Đánh cá tiếng Nhật là gyo kaku (漁獲 )

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Một số từ vựng đánh cá ở Nhật.

海 (umi): Biển.

海辺 (umibe): Bãi biển.

砂 (suna): Cát.

島 (shima): Đảo

湾 (wan): Vịnh.

大洋 (taiyo): Đại dương.

波 (nami): Sóng.

港湾 (kowan): Cảng biển.

灯台 (todai): Ngọn hải đăng.

船 (fune): Tàu.

帆船 (hansen): Thuyền buồm.

漁師 (ryoshi): Người đánh cá.

救助人 (kyujo jin): Người cứu hộ.

浮き (uki): Phao.

海岸 (kaigan): Bờ biển.

海苔 (nori): Rong biển.

タツノオトシゴ (tatsunotoshigo): Cá ngựa.

ヒトデ (hitode): Sao biển.

水母 (kurage): Con sứa.

漁船 (gyosen): Thuyền đánh cá.

救命 (kyumei): Thuyền cứu hộ.

汽船 (kisen): Thuyền máy.

渡洋 (watariyo): Sự vượt qua đại dương.

避暑地 (hisho chi): Khu nghỉ mát.

蛸 (tako): Con bạch tuộc.

貝殻 (kai gara): Vỏ sò.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/