Hội cựu chiến binh tiếng anh là gì?

811

Hội cựu chiến binh tiếng anh là gì? ai cũng muốn có 1 đất nước hòa bình nhưng việc hòa bình có được như ý muốn không mới còn nhiều việc để bàn tới nếu như không nhờ các anh chiến sĩ đã hi sinh xương máu và nằm xuống hết thế hệ này đến thế hệ khác thì chắc chắn mình sẽ không được như ngày hôm nay để sung sướng ngồi ăn nhậu hay vui chơi ngoài đường.

Vì thế ta nên biết ơn các chiến sĩ ấy, các bạn trẻ ngày này phải nhớ cội nguồn và cố gắng trao đồi kiến thức để sau này phát triển đất nước thêm giàu mạnh, nảy giờ quên hỏi các bạn nghĩa tiếng anh của hội cựu chiến binh bạn đã nắm và biết hay chưa? và nghĩa tiếng anh ấy có khó học hay không sau khi bạn xem qua bài viết này.

Hội cựu chiến binh tiếng anh là gì?

Hội cựu chiến binh là veterans’ organization.

Từ vựng tiếng anh về quân đội

+Company (military): đại đội

+ Comrade: đồng chí/ chiến hữu

+ Combat unit: đơn vị chiến đấu

+ Combatant: chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh

+ Combatant arms: những đơn vị tham chiến

+ Combatant forces: lực lượng chiến đấu

+ Combatant officers: những sĩ quan trực tiếp tham chiến

+ Combine efforts, join forces: hiệp lực

+ Commandeer: trưng dụng cho quân đội

+ Commander: sĩ quan chỉ huy

+ Commander-in-chief: tổng tư lệnh/ tổng chỉ huy

+ Commando: lính com-măng-đô/ biệt kích/ biệt động/ đặc công

+ Commodore: Phó Đề đốc

+ Concentration camp: trại tập trung

+ Counter-attack: phản công

+ Counter-insurgency: chống khởi nghĩa/ chống chiến tranh du kích

+ Court martial: toà án quân sự

+ Crack troops: tinh binh/ đội quân tinh nhuệ

+ Crash: sự rơi (máy bay)

+ Curfew: lệnh giới nghiêm/ sự giới nghiêm

+ Chief of staff: tham mưu trưởng

+ Class warfare: đấu tranh giai cấp

+ Cold war: chiến tranh lạnh

+ Colonel (Captain in Navy); Đại tá

+ Combat fatigue: bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)

+ Convention, agreement: hiệp định

+ Combat patrol: tuần chiến

++ Delayed action bomb/ time bomb: bom nổ chậm

+ Demilitarization: phi quân sự hoá

+ Deployment: dàn quân, dàn trận, triển khai

+ Detachment: phân đội, chi đội (đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/