Nông Lâm Tiếng Anh Là Gì?

381

Nông Lâm Tiếng Anh Là Gì? Nông Lâm Là Gì? nếu bạn đang là sinh viên của trường đại học nông lâm có thể bạn sẽ biết được nông lâm nghĩa là gì, còn với các bạn khác không phải trường đó thì liệu có bao nhiêu người biết, hiếm lắm hầu như cũng mù mờ không rõ.

Vậy chúng ta cùng khám phá tìm hiểu nông lâm nghĩa tiếng anh là gì nhé, xem qua nội dung sau đây chắc rằng bạn sẽ vỡ lẽ nhiều điều và biết thêm 1 số kiến thức chuyên ngành nông lâm có thể sẽ giúp ít nhiều cho bạn.

Nông lâm là gì? Bạn đã biết chưa 

Nông lâm trong bài viết này tập trung nói về người nông dân chuyên canh tác ngoài đồng án và đi sâu vào các kỹ thuật trong quá trình canh tác đã được thực hành ngay cả trước khi nền nông nghiệp hiện đại xuất hiện , nhưng khoa học nông lâm kết hợp chỉ xuất hiện vào những năm 1970, khi các nghiên cứu lớn được thực hiện về vai trò của cây đối với sức khỏe của đất nhiệt đới. Các cơ sở chính của thực hành là trong lâm sinh (nghiên cứu về tái sinh và khai thác rừng), nông nghiệp, kỹ thuật động vật và quản lý đất. Mục tiêu của nó bao gồm sản xuất lương thực, gỗ và lâm sản ngoài gỗ, cải thiện cảnh quan, tăng đa dạng di truyền và bảo tồn môi trường.

Nông lâm tiếng Anh là gì?

Nông lâm tiếng Anh là: agroforestry

Các từ vựng liên quan

acid soil: đất phèn

manuring: bón phân

animal husbandry: chăn nuôi

bad crops: mất mùa

agrarian society: xã hội nông nghiệp

cereals: ngũ cốc, hoa màu

aerobic bacteria: vi khuẩn hiếu khí

cultivation: trồng trọt, chăn nuôi

evaporation: sự bốc hơi nước

fallow land: đất bỏ hoang

alluvial soils: đất phù sa

perennial: cây lưu niên, cây lâu năm

acreage: diện tích gieo trồng

cutting: giâm cành

agronomy: ngành nông học

decomposition: sự phân hủy

alcohol monopoly: độc quyền sản xuất rượu

environmental impact: tác động môi trường

farming: canh tác

feeder canal: mương cấp nước

germination: sự nảy mầm

guard cell: tế bào bảo vệ

land taxes: thuế đất

alimentary tract: đường, ống tiêu hóa

bumper crops: vụ mùa bội thu

land transfer: việc chuyển nhượng đất đai

aluminous land: đất phèn

chloroplast: lục lạp, hạt diệp lục

pesticide residual: dư lượng thuốc trừ sâu

Sau bài này bạn thấy đấy, có nhiều từ vựng chuyên ngành khá hay, vậy bạn nên copy về mà trao dồi thêm vốn từ vựng tiếng anh sao cho biết nhiều hơn nhé.

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/