Nông thôn tiếng Anh là gì

764

Nông thôn tiếng Anh là gì,người nào mà đó giờ sống tại sài gòn quen rồi, giờ kêu về nông thôn ở luôn đó chắc chắn không bao giờ chịu đựng được vì nông thôn yên bình lắm, không có xô bồ như tại sài gòn vì thế những con người năng động thích nào nhiệt làm sao chịu được không khí yên lặng nơi làng quê, thật khó

Nông thôn tiếng Anh là gì

Nông thôn tiếng Anh là countryside, phiên âm ˈkʌntrisaɪd.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến nông thôn.

Countryside /ˈkʌntrisaɪd/: Nông thôn.

Forest /ˈfɔːrɪst/: Rừng.

Sand /sænd/: Cát.

Mountain /ˈmaʊntən/: Núi.

Valley /ˈvæli/: Thung lũng.

Lake /leɪk/: Hồ.

Waterfall /ˈwɑːt̬ɚfɑːl/: Thác nước.

Plow /plɑʊ/: Cái cày.

Fishponds /pɒnd/: Ao cá.

Kite /kaɪt/: Con diều.

River /ˈrɪvɚ/: Sông.

Quiet /kwaɪət/: Yên tĩnh.

Hill /hɪl/: Đồi.

Well /wel/: Giếng nước.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến nông thôn.

You will be closer to nature when you live in countryside.

Bạn sẽ được gần gũi với thiên nhiên hơn khi bạn sống ở nông thôn.

The life of most villagers depends on agriculture.

Cuộc sống của hầu hết người dân trong làng là dựa vào nông nghiệp.

My aunt’s house is surrounded by a picturesque countryside.

Nhà của dì tôi được bao quanh bởi một vùng quê đẹp như tranh vẽ.

Rural is a great place for you to escape from the hustle life.

Nông thôn là một nơi tuyệt vời để bạn thoát khỏi cuộc sống hối hả.

My hobby is to go to the remote countryside to enjoy the slower pace of life.

Sở thích của tôi là hay tìm đến những vùng quê xa xôi để tận hưởng nhịp sống chậm rãi hơn.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/