Thợ điện tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan

1108

Thợ điện tiếng Anh là gì? Bấm vào bài viết bên dưới để tìm hiểu thêm về những từ ngữ tiếng anh nhé!

Thợ điện tiếng Anh là gì? Các từ vựng tiếng anh sau đây sẽ có thể giúp bạn biết thêm được những từ vựng cần thiết trong cuộc sống. Hãy đọc bài viết này để tìm hiểu thêm các từ vựng nhé!

Thợ điện tiếng Anh là gì?

thợ điện tiếng anh là gì

Thợ điện tiếng Anh là Electrician

EX:

Was the electrician here? 

  • Thợ điện tới đây chưa?

We need an electrical engineer for this job

  • Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.

Các từ vựng liên quan đến ngành điện

Dưới đây là các từ vựng liên quan đến ngành điện mà bạn có thể tham khảo để biết tăng vốn từ vựng cho mình.

  • Contactor : Công tắc tơ
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Dielectric insulation :Điện môi cách điện
  • Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
  • Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
  • Downstream circuit breaker:Bộ ngắt điện cuối nguồn
  • Earth conductor : Dây nối đất
  • Fire retardant : Chất cản cháy
  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  • cable :cáp điện
  • Potential pulse : Điện áp xung
  • Rated current : Dòng định mức
  • conduit :ống bọc
  • current :dòng điện
  • Phase reversal : Độ lệch pha
  • Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  • Starting current : Dòng khởi động
  • Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
  • Instantaneous current : Dòng điện tức thời
  • Light emitting diode : Điốt phát sáng
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  • alarm bell : chuông báo tự động
  • burglar alarm : chuông báo trộm

Direct current :điện 1 chiều

electric door opener: thiết bị mở cửa

electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material : vật liệu cách điện

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/