Cuối tháng tiếng Nhật là gì

889

Cuối tháng tiếng Nhật là gì,ai cũng mong chờ ngày cuối tháng vì ngày cuối tháng thường là ngày chuẩn bị lãnh lương, lương về thì ai mà không mừng chứ, bạn đi làm mong chờ điều gì nhất, đó phải chăng là lương mà thôi, ai sống dư dả thì đôi khi không cần biết lương mình sẽ lãnh bao lâu còn những hoàn cảnh khó khăn thì luôn trông đợi vào ngày cuối tháng.

Cuối tháng tiếng Nhật là gì

Cuối tháng tiếng Nhật là getsumatsu (月末)

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cuối tháng.

終 (owari): Cuối cùng, kết thúc.

月 (getsu): Tháng.

箇 月 (kagetsu): Tháng.

月刊 (gekkan): Hằng tháng.

日 (hi): Ngày.

忘年 (bohen): Hết năm.

先月 (sengetsu): Tháng trước.

今月 (kongetsu): Tháng này.

来月 (raigetsu): Tháng sau.

月初め (tsukihajime): Đầu tháng.

半月 (hantsuki): Nửa tháng.

一ヶ月 (ikkagetsu): Một tháng.

月末 ま で (getsumatsu): Đến cuối tháng.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/