Từ vựng tiếng Nhật về phụ khoa

303

Từ vựng tiếng Nhật về phụ khoa,các chị em phụ nữ thường cảm thấy lo lắng khi biết mình mắc phải các căn bệnh phụ khoa mà không dám đi khám bệnh vì sợ nhiều người chú ý và nói này nói nọ rồi đánh giá chị em phụ nữ là không tốt, ảnh hưởng cuộc sống gia đình nhưng đó là suy nghĩ ấu trĩ và có điều thật sai lầm.

Từ vựng tiếng Nhật về phụ khoa

月経 (gekkei): Kinh nguyệt.

月経不順 (gekkei fujun): Kinh nguyện không đều.

月経の異常 (gekkei no ijou): Kinh nguyệt bất thường.

不正出血 (fusei shukketsu): Ra máu bất thường.

出血量が多い (shukketsu ryou ga ooi): Lượng máu ra nhiều.

出血量が少ない (shukketsu ryou ga sukunai): Lượng máu ra ít.

月経が止まった (gekkei ga tomatta): Mất kinh.

月経が1ヶ月に2回以上ある.

(gekkei ga ikkagetsu ni nikai ijou aru).

Kinh nguyệt 1 tháng từ 2 lần trở lên.

膣 (chitsu): Âm đạo.

卵巣 (ransou): Buồng trứng.

子宮 (shikyuu): Tử cung.

おりものが多い・少ない (orimono ga ooi/ sukunai): Dịch âm đạo nhiều/ ít.

膣炎 (chitsu en): Viêm âm đạo.

宮がん検 (shikyuu gan kenshin): Khám ung thư tử cung.

子宮頸がん (shikyuukeigan): Ung thư cổ tử cung.

卵巣がん検診 (ransou gan kenshin): Khám ung thư buồng trứng.

多嚢胞性卵巣症候群 (tanoubou sei ransou shoukougun): Hội chứng buồng trứng đa nang.

懐胎 (kaitai): Mang thai.

堕胎 (datai): Phá thai.

流産 (ryuuzan): Sẩy thai.

nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

danh mục:https://suckhoelamdep.vn/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Bạn không thể ăn cắp nội dung từ Suckhoelamdep.vn